Câu tiếng Anh có từ “eminence”
152 câu thật có từ eminence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eminence nghĩa là sự cao quý. eminence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: high status importance owing to marked superiority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eminence
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Few men of his eminence have ever lived so long and written so few letters.
Từ trong câu: eminence, man, ever, live, long, write, letter
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Eminence,--Following the advice of the Holy Father and of your eminence, I have seen Mgr.
Từ trong câu: eminence, follow, advice, holy, father, see
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, without a great cultivation of art no nation has ever arrived at any point of eminence.
Từ trong câu: eminence, fact, great, art, nation, ever, arrive, point
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The founders of every state which has risen to eminence have drawn their nourishment and vigor from a similar wild source.
Từ trong câu: eminence, founder, nourishment, vigor, every, state, rise, draw
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“A thousand pardons, sire,” said he, “but his Eminence the Cardinal has waited this quarter of an hour to offer his respectful adieu to your Majesty.”
Từ trong câu: eminence, thousand, pardon, wait, quarter, hour, offer
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every career has its aspirants, who form a train for those who have attained eminence in it.
Từ trong câu: career, attain, eminence, train, every, form
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From their halls have been sent forth to the world many vocalists, organists, and composers, of eminence.
Từ trong câu: vocalist, hall, send, forth, world, many, composer, eminence
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eminence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eminence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eminence trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ eminence hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eminence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eminence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eminence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eminence: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.