Câu tiếng Anh có từ “eminence”
152 câu thật có từ eminence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eminence nghĩa là sự cao quý. eminence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: high status importance owing to marked superiority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eminence
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“Does your Eminence command that they both be instantly arrested?”
Từ trong câu: eminence, does, instantly, command, your, they, both, arrest
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you keep secrets, eminence of Bourges?
Từ trong câu: eminence, keep, secret
«Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124998 (bản sửa đổi 1216426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Will he believe that your Eminence is in a position to accomplish the threat thus made?”
Từ trong câu: threat, believe, eminence, position, accomplish, thus, make
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eminence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eminence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eminence trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ eminence hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eminence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eminence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eminence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eminence: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.