Câu tiếng Anh có từ “eminence”
155 câu thật có từ eminence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eminence nghĩa là sự cao quý. eminence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: high status importance owing to marked superiority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eminence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“We shall know in a moment,” his Eminence was saying in his full voice.
Từ trong câu: eminence, know, moment, say, full, voice
Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His Eminence was holding a conference of prelates, learned men, and distinguished knights, who were attracted by his piety and wisdom.
Từ trong câu: piety, eminence, conference, hold, learn, man, distinguish, attract
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Elmer P., as the world looks for in one of his eminence, was growing to be a judge of food and wine.
Từ trong câu: wine, eminence, judge, world, look, grow, food
J. C. Snaith, There is a tide. Nguồn: Project Gutenberg #73250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“That is exactly what I was going to say, if your Eminence had let me finish my sentence.”
Từ trong câu: sentence, exactly, go, eminence, let, finish
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His coat was off, and from the rather dangerous eminence of a woodpile he was playing the hose upon the roof of a neighboring stable.
Từ trong câu: neighboring, stable, coat, off, rather, dangerous, eminence, play
Alice Duer Miller, Less than kin. Nguồn: Project Gutenberg #71674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eminence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eminence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eminence trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ eminence hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eminence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eminence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eminence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eminence: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.