Câu tiếng Anh có từ “drill”
321 câu thật có từ drill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drill nghĩa là khoan. drill là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a hole, especially with a pointed power or hand tool. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drill
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
We had not been drilling more than fifteen minutes when he came back with a large rabbit.
Từ trong câu: drill, rabbit, fifteen, minute, come, back, large
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She, in turn, called Klein's and found out the rifle that was used in the assassination had already been drilled and tapped.
Từ trong câu: drill, tap, turn, call, find, out, use, already
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was Peter's idea, and he had drilled Phyllis, who would have asked a hundred questions if she had been left to herself.
Từ trong câu: drill, hundred, idea, ask, question, leave, herself
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been treated, therefore, to more than his share of schooling and drilling, but his instructors had not succeeded in mounting him upon stilts.
Từ trong câu: drill, instructor, mount, succeed, school, treat, therefore, share
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His drill had struck through soft gravel to an oil pool lying close to the surface, and the black tide gushed crazily.
Từ trong câu: gush, drill, strike, soft, oil, pool, lie, close
Hugh Lundsford, The Law of Hemlock Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #34208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he drilled his choir he always held his hand with the little and index fingers curved higher than the other two, like a noted German conductor he had seen.
Từ trong câu: index, drill, choir, always, hold, hand, little, finger
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He put the dozen lads through the drill as if he had been a smart young officer.
Từ trong câu: dozen, put, drill, smart, young, officer
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Rat began his drill as if he had been reviewing an army.
Từ trong câu: review, rat, begin, drill, army
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They carry themselves as if they had been drilled--both men and women."
Từ trong câu: woman, carry, themselves, drill, man
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drill trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ drill hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc A2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drill: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.