Câu tiếng Anh có từ “drill”
312 câu thật có từ drill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drill nghĩa là khoan. drill là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a hole, especially with a pointed power or hand tool. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drill
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I had to drill and guard the camps and guard at the pickets (roads into Helena).
Từ trong câu: drill, guard, camp, road
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The men must be thoroughly drilled in the methods to be employed.
Từ trong câu: drill, man, thoroughly, method, employ
William H. Waldron, Elements of Trench Warfare. Nguồn: Project Gutenberg #61330. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I had to drill,” he said, “the boys in recitation.
Từ trong câu: drill, recitation, boy
Rowland, Sir Hill, The Life of Sir Rowland Hill and the History of Penny Postage, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #59390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now you have to drill all the holes.
Từ trong câu: drill, now, hole
«The Unicyclopedia/Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21623 (bản sửa đổi 4638285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A spokesperson said the drilling did not have to harm the environment.
Từ trong câu: spokesperson, drill, harm, environment
«Yasuní National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127524 (bản sửa đổi 10966097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Drilling companies now have to overcome a stringent set of regulatory hurdles to drill offshore in the Arctic.
Từ trong câu: stringent, drill, company, now, overcome, set, regulatory, offshore
«Lentis/U.S. Arctic Oil Mining», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307188 (bản sửa đổi 2746398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In some places, schools have to have tornado drills, but usually not as often as fire drills.
Từ trong câu: tornado, place, school, drill, usually, often, fire
«Tornado drill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261644 (bản sửa đổi 10000420). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What a difficulty, then, the first farmer's wife must have had in drilling the rudiments of civilised life into them!
Từ trong câu: rudiments, difficulty, first, wife, drill, life
Richard Jefferies, Hodge and His Masters. Nguồn: Project Gutenberg #11874. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These farmer people used ploughs, harrows, drills, reapers, threshing-machines, wagons, and all that, and somebody must have made them.
Những người nông dân này đã sử dụng máy cày, bừa, máy khoan, máy gặt, máy tuốt lúa, xe kéo, và tất cả những thứ đó, và chắc chắn phải có ai đó đã chế tạo ra chúng.
Từ trong câu: harrow, farmer, people, use, plow, drill, machine, wagon
George Cary Eggleston, The Last of the Flatboats A Story of the Mississippi and Its Interesting Family of Rivers. Nguồn: Project Gutenberg #44922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drill trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ drill hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drill: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.