Câu tiếng Anh có từ “drill”
281 câu thật có từ drill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drill nghĩa là khoan. drill là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a hole, especially with a pointed power or hand tool. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drill
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Practice by writing up the table, speaking out the characters and drill yourself on the readings.
Từ trong câu: practice, table, write, up, speak, out, character, drill
«Japanese/Kana», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165300 (bản sửa đổi 4660677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng drill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drill trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ drill hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc A2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drill: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.