Câu tiếng Anh có từ “drill”
281 câu thật có từ drill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drill nghĩa là khoan. drill là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a hole, especially with a pointed power or hand tool. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drill
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Mark where the holes should go, and drill through all four pieces at once.
Từ trong câu: drill, mark, hole, go, four, piece, once
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Metal Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141886 (bản sửa đổi 4429355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The broken end should be used to drill the glass and be kept thoroughly lubricated with camphor and turpentine.
Từ trong câu: drill, break, end, use, glass, keep, thoroughly
Alfred Powell Morgan, Wireless Telegraph Construction For Amateurs. Nguồn: Project Gutenberg #64174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The drill should have a chisel and be kept to a keen edge.
Từ trong câu: chisel, drill, keep, keen, edge
James Lukin, The Lathe & Its Uses Or, Instruction in the Art of Turning Wood and Metal. Including a Description of the Most Modern Appliances for the Ornamentation of Plane and Curved Surfaces. With an Appendix, in Which is Described an Entirely Novel Form of Lathe for Eccentric and Rose Engine Turning; a Lathe and Planing Machine Combined; and Other Valuable Matter Relating to the Art.. Nguồn: Project Gutenberg #60819. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some drill in the Metric System should not be omitted.
Từ trong câu: metric, drill, system, omit
William Torrey Harris, Report of the Committee of Fifteen Read at the Cleveland Meeting of the Department of Superintendence, February 19-21, 1884, with the Debate. Nguồn: Project Gutenberg #52292. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Environmentalists still said people should not drill for oil in the park.
Từ trong câu: environmentalist, still, people, drill, oil, park
«Yasuní National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127524 (bản sửa đổi 10966097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng drill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drill trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ drill hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc A2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drill: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.