Câu tiếng Anh có từ “drill”
321 câu thật có từ drill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drill nghĩa là khoan. drill là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a hole, especially with a pointed power or hand tool. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drill
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Using different drills meant the men might become confused in a real battle.
Từ trong câu: drill, use, different, mean, man, become, confuse, real
«Regulations for the Order and Discipline of the Troops of the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=810629 (bản sửa đổi 9963229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She looked very often at Anne, and Anne, thanks to Marilla’s drilling, answered promptly; but it may be questioned if she understood very much about either question or answer.
Từ trong câu: drill, thanks, look, often, thank, answer, promptly, question
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might desire to set up drilling in those areas.
Từ trong câu: desire, set, up, drill, area
«Computer Programming/Agent Oriented Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42009 (bản sửa đổi 4582789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Except for video technologies, drill and practice may likewise be performed using the whole range of technologies.
Từ trong câu: likewise, except, video, technology, drill, practice, perform, use
«ICT in Education/The Uses of ICTs in Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97235 (bản sửa đổi 3800072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This chapter examines how the social risks of arctic drilling may have contributed to this decline.
Từ trong câu: arctic, chapter, examine, social, risk, drill, contribute, decline
«Lentis/U.S. Arctic Oil Mining», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307188 (bản sửa đổi 2746398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Smaller jobs may only require rock hammers or small drills.
Từ trong câu: hammer, small, job, require, rock, drill
«Paleontology/Field Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269713 (bản sửa đổi 3835825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng drill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drill trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ drill hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc A2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drill: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.