Câu tiếng Anh có từ “doze”
75 câu thật có từ doze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doze nghĩa là ngủ gật. doze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light fitful sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doze
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
His suspicion of me started up from its doze and rubbed its eyes.
Từ trong câu: doze, suspicion, start, up, rub, eye
Various, Ainslee's, Vol. 15, No. 6, July 1905. Nguồn: Project Gutenberg #27885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not contradict me; perhaps he had fallen into a doze.
Từ trong câu: doze, contradict, fallen, perhaps, fall
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He slept practically not at all, waking from a doze with a start, feeling that something had hit him.
Từ trong câu: doze, sleep, practically, wake, start, feel, something, hit
Elmer Ernest Southard, Shell-shock and other neuropsychiatric problems. Nguồn: Project Gutenberg #52105. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally, through the night, as one or another awoke from a doze, he would toss on more wood, to keep the blaze from going out.
Từ trong câu: doze, occasionally, night, another, toss, wood, keep, blaze
Allen Chapman, Tom Fairfield's Hunting Trip; or, Lost in the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #44457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He tossed about, would doze off and murmur strangely, then wake up and ask for brandy and water, yet be content with the lemonade Malcolm gave him.
Từ trong câu: doze, lemonade, toss, off, murmur, strangely, wake, up
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Let him snore or doze, because I fear that when he wakes he may find himself diseased.
Từ trong câu: snore, doze, let, because, fear, wake, find, himself
«Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123260 (bản sửa đổi 1216437). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Amsterdam, like a merchant grown cautious after having made his fortune by hazardous undertakings, begins to doze over her treasures.
Từ trong câu: cautious, doze, hazardous, like, merchant, grow, make, fortune
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hamilton’s eyes had become tired from peering into the west and from lack of sleep and he had fallen into a sort of doze.
Từ trong câu: west, peer, doze, fallen, eye, become, tire, lack
Victor Rubin, Tar and feathers. Nguồn: Project Gutenberg #73731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot conceive how you manage to doze out of doors, in the morning.”
Từ trong câu: conceive, can, manage, doze, out, door, morning
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| snore doze | 10 lần |
| fitful doze | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doze trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ doze hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doze: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.