Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “doze”
61 câu thật có từ doze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doze nghĩa là ngủ gật. doze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light fitful sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doze
I had fallen into a doze, when my ears were disturbed by voices and singing and a guitar tinkled.
Từ trong câu: doze, guitar, fall, ear, disturb, voice, sing
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Toward morning I fell into a doze, from which I was awakened by the extraordinary sensation of feeling cold.
Từ trong câu: doze, toward, morning, fall, extraordinary, sensation, feel, cold
Harry Alverson Franck, Four Months Afoot in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #40357. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The horse-dealer and the sergeant, who had begun to doze in their respective corners, were also disturbed by the ill-omened sound.
Từ trong câu: dealer, doze, horse, begin, corner, disturb, ill, sound
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- snore doze10 lần
- fitful doze14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doze trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ doze hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doze: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.