E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doze”

68 câu thật có từ doze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doze nghĩa là ngủ gật. doze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light fitful sleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ doze

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There is direct correlation among doze and drug level in serum.

    Từ trong câu: doze, direct, correlation, among, drug, level

    «Pharmacodynamics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111107 (bản sửa đổi 2259343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He curled up and wrapped his tail meticulously about his nose, preparing to doze.

    Từ trong câu: meticulously, up, wrap, tail, nose, prepare, doze

    Murray Leinster, Med Service. Nguồn: Project Gutenberg #70277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng doze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snore doze10 lần
fitful doze14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doze trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ doze hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doze: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.