Câu tiếng Anh có từ “doze”
79 câu thật có từ doze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doze nghĩa là ngủ gật. doze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light fitful sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doze
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The sister drew the curtains together again, hoping that she would fall into a doze.
Từ trong câu: doze, sister, draw, curtain, together, again, hope, fall
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For some time, do all I would, I could not get into the faintest doze.
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then he would reassure himself that he had only been dreaming, and would presently doze off again to find no sounder rest than before.
Từ trong câu: doze, reassure, dream, himself, off, again, find, rest
Forrest Reid, The Bracknels. Nguồn: Project Gutenberg #78427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally, through the night, as one or another awoke from a doze, he would toss on more wood, to keep the blaze from going out.
Từ trong câu: doze, occasionally, night, another, toss, wood, keep, blaze
Allen Chapman, Tom Fairfield's Hunting Trip; or, Lost in the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #44457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He tossed about, would doze off and murmur strangely, then wake up and ask for brandy and water, yet be content with the lemonade Malcolm gave him.
Từ trong câu: doze, lemonade, toss, off, murmur, strangely, wake, up
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had just had his noon meal and now and then would doze a little, but was easily aroused when questions called him back to the subject.
Từ trong câu: doze, noon, meal, now, little, easily, arouse, question
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| snore doze | 10 lần |
| fitful doze | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doze trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ doze hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doze: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.