Câu tiếng Anh có từ “doze”
79 câu thật có từ doze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doze nghĩa là ngủ gật. doze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light fitful sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doze
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I had fallen into a distempered doze; still it was somewhat soothing.
Từ trong câu: doze, fall, still, somewhat, soothe
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had fallen into a doze, when my ears were disturbed by voices and singing and a guitar tinkled.
Từ trong câu: doze, guitar, fall, ear, disturb, voice, sing
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her mother had fallen into a doze.
Từ trong câu: doze, mother, fall
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had always been able to sleep, but on the night following the bombardment of the chateau I just could not doze off.
Từ trong câu: doze, always, able, sleep, night, follow, off
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he would reassure himself that he had only been dreaming, and would presently doze off again to find no sounder rest than before.
Từ trong câu: doze, reassure, dream, himself, off, again, find, rest
Forrest Reid, The Bracknels. Nguồn: Project Gutenberg #78427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the evening, he had gone to bed very early, recommending that everything in the house should be well barred, and he had fallen into a doze through sheer fatigue.
Từ trong câu: doze, sheer, evening, go, bed, early, recommend, everything
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The horse-dealer and the sergeant, who had begun to doze in their respective corners, were also disturbed by the ill-omened sound.
Từ trong câu: dealer, doze, horse, begin, corner, disturb, ill, sound
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Correo made him some "bouillon," and when he had taken this he soon sank off into a doze.
Từ trong câu: sink, soon, doze, when, into, take, off, make
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hamilton’s eyes had become tired from peering into the west and from lack of sleep and he had fallen into a sort of doze.
Từ trong câu: west, peer, doze, fallen, eye, become, tire, lack
Victor Rubin, Tar and feathers. Nguồn: Project Gutenberg #73731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| snore doze | 10 lần |
| fitful doze | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doze trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ doze hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doze: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.