Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “doze”

61 câu thật có từ doze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doze nghĩa là ngủ gật. doze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light fitful sleep. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is very hard that I can't get a doze without being meddled with!"

    Từ trong câu: doze, hard, get

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His deaf wife cannot undeceive him, and he takes care never even to doze except in her presence only."

    Từ trong câu: doze, deaf, wife, can, take, care, never, even

    Various, The International Monthly Magazine, Volume 5, No. 1, January, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20955. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He slept practically not at all, waking from a doze with a start, feeling that something had hit him.

    Từ trong câu: doze, sleep, practically, wake, start, feel, something, hit

    Elmer Ernest Southard, Shell-shock and other neuropsychiatric problems. Nguồn: Project Gutenberg #52105. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not so of the "White Doe of Rylstone"; nay, we more incline to doze over it than to lose our breath.

    Từ trong câu: doze, white, incline, lose, breath

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you couldn't sleep, for instance, you'd have only to stare at the hole, and you would doze off before you knew."

    Từ trong câu: doze, stare, sleep, instance, hole, off, know

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had always been able to sleep, but on the night following the bombardment of the chateau I just could not doze off.

    Từ trong câu: doze, always, able, sleep, night, follow, off

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reporter pretended not to hear this, and to doze in the corner, and Gallegher whistled softly to himself and twisted luxuriously on the cushions.

    Người phóng viên giả vờ như không nghe thấy và ngủ gật trong góc, còn Gallegher thì thầm huýt sáo nhẹ nhàng và xoay người một cách sang trọng trên những chiếc đệm.

    Từ trong câu: doze, reporter, pretend, hear, corner, whistle, softly, himself

    Richard Harding Davis, Van Bibber and Others. Nguồn: Project Gutenberg #11019. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng doze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • snore doze10 lần
  • fitful doze14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doze trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ doze hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doze: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.