Câu tiếng Anh có từ “doze”
78 câu thật có từ doze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doze nghĩa là ngủ gật. doze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light fitful sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doze
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was Chicago waking from the three hours' doze, which is its only sleep.
Từ trong câu: doze, wake, hour, sleep
Hamlin Garland, Rose of Dutcher's Coolly. Nguồn: Project Gutenberg #35805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I slept at all, it could only have been a doze which lasted a few minutes.
Từ trong câu: doze, sleep, last, minute
Sarah Doudney, Louie's married life. Nguồn: Project Gutenberg #73473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Toward morning I fell into a doze, from which I was awakened by the extraordinary sensation of feeling cold.
Từ trong câu: doze, toward, morning, fall, extraordinary, sensation, feel, cold
Harry Alverson Franck, Four Months Afoot in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #40357. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was so fatigued and weak that, in spite of his anxiety, he glided into a troubled doze in which he dreamed of Barbara.
Từ trong câu: doze, fatigue, weak, spite, anxiety, trouble, dream
David Christie Murray, Cruel Barbara Allen From Coals Of Fire And Other Stories, Volume II. (of III.). Nguồn: Project Gutenberg #22208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As to their regular troops, after they had overthrown Dupont at Baylen, they seemed to think they might doze upon their laurels, which were very soon wrenched from them.
Từ trong câu: doze, regular, troop, seem, think, soon, wrench
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I lighted my fire, which burnt with a raw pale flare at that time of the morning, and fell into a doze before it.
Từ trong câu: time, burn, fall, at, which, light, before, pale
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| snore doze | 10 lần |
| fitful doze | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doze trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ doze hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doze: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.