Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diploma”

120 câu thật có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diploma nghĩa là bằng tốt nghiệp. diploma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document certifying the successful completion of a course of study. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diploma

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • The education requirements can be a high school diploma but some still hold college degrees.

    Từ trong câu: diploma, education, requirement, high, school, still, hold, college

    «Comparative law and justice/Kenya», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100336 (bản sửa đổi 2721324). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Now, no child, no child should graduate from high school with a diploma he or she can't read.

    Từ trong câu: diploma, now, child, graduate, high, school, read

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can study for a diploma or a degree.

    Từ trong câu: diploma, study, degree

    «Higher education», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117904 (bản sửa đổi 8161817). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “And because I have not taken out my diploma, you think I can neither see nor understand,” interrupted Mr. Walsingham.

    Ông Walsingham ngắt lời: “Và vì tôi chưa lấy bằng tốt nghiệp ra nên bạn nghĩ tôi không thể nhìn cũng như không hiểu”.

    Từ trong câu: diploma, because, take, out, think, neither, see, understand

    Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 05 Tales of a Fashionable Life. Nguồn: Project Gutenberg #9414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I certainly could not produce a diploma.

    Từ trong câu: diploma, certainly, produce

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Says he modestly: "The only thing I have besides my priestly studues is a Diploma in Journalism from Xavier's Mumbai and a lot of enthusiasm to do the best I can."

    Từ trong câu: diploma, thing, besides, journalism, lot, enthusiasm, best

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He could bring testimonials--his Harvard diploma would be something.

    Từ trong câu: testimonial, diploma, bring, something

    J. Breckenridge Ellis, The Story of a Life. Nguồn: Project Gutenberg #37677. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only those who have a Diploma in Engineering can enroll here for a bachelor's degree in Engineering and Architecture.

    Từ trong câu: enroll, diploma, engineer, degree, architecture

    «Dhaka University of Engineering & Technology, Gazipur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227183 (bản sửa đổi 10941867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So long as such practical results can be had the diploma trade is likely to flourish, with full variety offered to buyers.

    Từ trong câu: buyer, diploma, long, practical, result, trade, likely, flourish

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can still get your diploma if you get a "Mediocre" on one and an "Elementary" on another.

    Từ trong câu: mediocre, still, get, diploma, elementary, another

    «International Baccalaureate/Extended Essay Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54347 (bản sửa đổi 3454095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “That you can't practise, or call yourself doctor, unless you've got a diploma.”

    Từ trong câu: unless, practice, call, yourself, doctor, get, diploma

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diploma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
campfire diploma28 lần
diploma ictl21 lần
postgraduate diploma8 lần
honorary diploma8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diploma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diploma trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diploma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diploma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diploma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diploma: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.