Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diploma”

120 câu thật có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diploma nghĩa là bằng tốt nghiệp. diploma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document certifying the successful completion of a course of study. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diploma

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A significant proportion of marks for every diploma subject will come from school-based assessment.

    Từ trong câu: diploma, significant, proportion, mark, every, subject, come, school

    «NET Teacher Survival Guide/The Education System in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76625 (bản sửa đổi 4313246). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Later in the folk diploma you will learn how to vary the rhythms a little.

    Từ trong câu: diploma, late, folk, learn, vary, rhythm, little

    «Guitar/The four quarters strumming patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466342 (bản sửa đổi 4606797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The diploma will be signed after the courses are completed.

    Từ trong câu: diploma, sign, course, complete

    «Education and Research in Occupational Medicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228665 (bản sửa đổi 2370367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Later on in the folk diploma, you will get to know songs that are written entirely in a minor key.

    Từ trong câu: diploma, late, folk, get, know, song, write, entirely

    «Guitar/G Em C D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466885 (bản sửa đổi 4418460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those I have named will show you that I am sufficiently feathered with diplomas to fly into even a sick-room.

    Những người mà tôi kể tên sẽ cho bạn thấy rằng tôi có đủ bằng cấp để bay vào phòng bệnh.

    Từ trong câu: diploma, name, show, sufficiently, fly, even, sick, room

    Bram Stoker, The Jewel of Seven Stars. Nguồn: Project Gutenberg #3781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will rediscover this finger position for three more chords from the folk diploma, only the pitch varies.

    Chúng ta sẽ khám phá lại vị trí ngón tay này cho ba hợp âm nữa trong văn bằng dân gian, chỉ có cao độ là khác nhau.

    Từ trong câu: rediscover, finger, position, folk, diploma, pitch, vary

    «Guitar/Jump between Em-D and Am-G», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467027 (bản sửa đổi 4581923). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All candidates will have a personalized training program with the tjecklist of all the obligatory training and diplomas for each will be signed.

    Từ trong câu: personalize, candidate, train, program, diploma, sign

    «Education and Research in Occupational Medicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228665 (bản sửa đổi 2370367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng diploma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
campfire diploma28 lần
diploma ictl21 lần
postgraduate diploma8 lần
honorary diploma8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diploma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diploma trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diploma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diploma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diploma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diploma: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.