Câu tiếng Anh có từ “diploma”
120 câu thật có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diploma nghĩa là bằng tốt nghiệp. diploma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document certifying the successful completion of a course of study. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diploma
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
It isn't so bad, you see, to be a doctor without a diploma."
Từ trong câu: diploma, bad, see, doctor
Emile Gaboriau, The Mystery of Orcival. Nguồn: Project Gutenberg #1651. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, he never received the full diploma and left school without it.
Từ trong câu: diploma, however, never, receive, full, leave, school
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“You don't want to trade anything for a diploma, do you?”
Từ trong câu: diploma, trade, want, anything
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Experience is an excellent doctor, though he never had a diploma.
Từ trong câu: diploma, experience, excellent, doctor, though, never
Fanny Fern, Caper-Sauce: A Volume of Chit-Chat about Men, Women, and Things.. Nguồn: Project Gutenberg #39944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, no child, no child should graduate from high school with a diploma he or she can't read.
Từ trong câu: diploma, now, child, graduate, high, school, read
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Topeka there are eight practicing physicians, holding diplomas from medical colleges, and two or three who are not graduates.
Từ trong câu: diploma, eight, practice, physician, hold, medical, college, graduate
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And because I have not taken out my diploma, you think I can neither see nor understand,” interrupted Mr. Walsingham.
Ông Walsingham ngắt lời: “Và vì tôi chưa lấy bằng tốt nghiệp ra nên bạn nghĩ tôi không thể nhìn cũng như không hiểu”.
Từ trong câu: diploma, because, take, out, think, neither, see, understand
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 05 Tales of a Fashionable Life. Nguồn: Project Gutenberg #9414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I certainly could not produce a diploma.
Từ trong câu: diploma, certainly, produce
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My daughter did not know that I had a profession; but my diploma satisfied the Department when my promotion was spoken of.
Từ trong câu: diploma, promotion, daughter, know, profession, satisfied, department, speak
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It had been public talk that the sisters did not train for the care of the sick and consequently did not have diplomas.
Từ trong câu: diploma, public, talk, sister, train, care, sick, consequently
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“That you can't practise, or call yourself doctor, unless you've got a diploma.”
Từ trong câu: unless, practice, call, yourself, doctor, get, diploma
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diploma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| campfire diploma | 28 lần |
| diploma ictl | 21 lần |
| postgraduate diploma | 8 lần |
| honorary diploma | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diploma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diploma trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diploma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diploma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diploma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diploma: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.