Câu tiếng Anh có từ “diploma”
120 câu thật có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diploma nghĩa là bằng tốt nghiệp. diploma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document certifying the successful completion of a course of study. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diploma
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Instead, he received a special diploma in social studies, which is awarded mainly to non-graduates.
Từ trong câu: diploma, instead, receive, special, social, study, award, mainly
«Bongbong Marcos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881115 (bản sửa đổi 10897260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The word goes back to diploma, which literally means folded (document).
Từ trong câu: diploma, word, go, back, literally, mean, fold, document
«Diplomatics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472969 (bản sửa đổi 5142148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day the professor of anatomy in the school from which he had received his diploma called upon him.
Từ trong câu: diploma, day, professor, school, receive, call
T. S. Arthur, Rising in the world. Nguồn: Project Gutenberg #71329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though, as we have said, Full Diplomas were rare, many girls won these minor distinctions, which also bore the name of Diploma.
Từ trong câu: diploma, minor, though, full, rare, many, girl, will
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After completing her Red Cross studies in Paris and receiving a diploma which granted her the status of an apprentice nurse, Nelka made arrangements to go to Russia.
Từ trong câu: diploma, complete, red, cross, study, receive, grant, status
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Farley, the colored photographer, was awarded the first premium for his work, for which he is to receive a diploma and medal.
Từ trong câu: photographer, diploma, color, award, first, premium, work, receive
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 03, March, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diploma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| campfire diploma | 28 lần |
| diploma ictl | 21 lần |
| postgraduate diploma | 8 lần |
| honorary diploma | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diploma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diploma trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diploma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diploma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diploma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diploma: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.