Câu tiếng Anh có từ “diploma”
120 câu thật có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diploma nghĩa là bằng tốt nghiệp. diploma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document certifying the successful completion of a course of study. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diploma
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Some recognised diploma might with advantage be given to farmers for outstanding merit and enterprise.
Từ trong câu: diploma, recognise, advantage, give, farmer, outstanding, merit, enterprise
John Galsworthy, Another Sheaf. Nguồn: Project Gutenberg #29711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A student who passes an examination may get a certificate or diploma.
Từ trong câu: diploma, student, pass, examination, get, certificate
«Examination», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73121 (bản sửa đổi 9027606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This, we may add, is an illustration of method quoted by a teacher in a diploma Examination paper, but it aptly shows the new spirit.
Từ trong câu: diploma, add, illustration, method, quote, teacher, examination, paper
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diploma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| campfire diploma | 28 lần |
| diploma ictl | 21 lần |
| postgraduate diploma | 8 lần |
| honorary diploma | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diploma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diploma trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diploma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diploma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diploma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diploma: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.