Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diploma”

120 câu thật có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diploma nghĩa là bằng tốt nghiệp. diploma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document certifying the successful completion of a course of study. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diploma

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Numbers are entering the medical profession; one received a diploma last year; others are preparing for a like result.

    Từ trong câu: diploma, number, enter, medical, profession, receive, last, year

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a offers associate degree and higher diploma programs in arts, science, social sciences, business, health care, and design.

    Từ trong câu: diploma, offer, associate, degree, high, program, art, science

    «Hong Kong Polytechnic University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723723 (bản sửa đổi 9904526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later on in the folk diploma, you will get to know songs that are written entirely in a minor key.

    Từ trong câu: diploma, late, folk, get, know, song, write, entirely

    «Guitar/G Em C D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466885 (bản sửa đổi 4418460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The purpose was to secure a uniform practice throughout the State, and to cause a degree of confidence in the diplomas.

    Từ trong câu: diploma, purpose, secure, uniform, practice, throughout, state, cause

    Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 4, January, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He initially worked as a sales clerk and earned his high school diploma studying at night.

    Từ trong câu: initially, clerk, work, sale, earn, high, school, diploma

    «Angela Merkel elected new German chancellor», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=26499 (bản sửa đổi 4813335). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng diploma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
campfire diploma28 lần
diploma ictl21 lần
postgraduate diploma8 lần
honorary diploma8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diploma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diploma trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diploma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diploma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diploma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diploma: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.