Câu tiếng Anh có từ “diploma”
120 câu thật có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diploma nghĩa là bằng tốt nghiệp. diploma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document certifying the successful completion of a course of study. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diploma
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was decided that some of the sisters should be given diplomas to show their qualifications for nursing.
Từ trong câu: diploma, decide, sister, give, show, qualification, nurse
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, no child, no child should graduate from high school with a diploma he or she can't read.
Từ trong câu: diploma, now, child, graduate, high, school, read
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Copies only of diplomas, references, testimonials, or certificates should be forwarded.
Từ trong câu: certificate, diploma, testimonial, copy, reference, forward
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diploma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| campfire diploma | 28 lần |
| diploma ictl | 21 lần |
| postgraduate diploma | 8 lần |
| honorary diploma | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diploma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diploma trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diploma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diploma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diploma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diploma: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.