Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diploma”

120 câu thật có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diploma nghĩa là bằng tốt nghiệp. diploma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document certifying the successful completion of a course of study. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diploma

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • All they need do would be to walk around me, and, after that, take their diploma.

    Từ trong câu: diploma, need, walk, around, take

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would seem, from this last extract, that the Scottish Universities granted diplomas to their students to beg!

    Từ trong câu: diploma, seem, last, extract, university, grant, student, beg

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The climax would be reached in the class day exercises and the Commencement proper, with its diplomas won by much endeavor.

    Từ trong câu: diploma, climax, reach, class, day, exercise, proper, will

    Harriet Pyne Grove, The Girls of Greycliff. Nguồn: Project Gutenberg #62063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A physician who in our day advertised like this would be deprived of his diploma.

    Từ trong câu: advertise, diploma, physician, day, like, deprive

    Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could bring testimonials--his Harvard diploma would be something.

    Từ trong câu: testimonial, diploma, bring, something

    J. Breckenridge Ellis, The Story of a Life. Nguồn: Project Gutenberg #37677. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diploma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
campfire diploma28 lần
diploma ictl21 lần
postgraduate diploma8 lần
honorary diploma8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diploma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diploma trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ diploma hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diploma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diploma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diploma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diploma: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.