E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deaf”

172 câu thật có từ deaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deaf nghĩa là điếc. deaf là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking or deprived of the sense of hearing wholly or in part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deaf

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng deaf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deaf ear1.156 lần
deaf mute227 lần
deaf mutes54 lần
deaf ears326 lần
deaf adder44 lần
deaf dumb90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deaf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deaf trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ deaf hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deaf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deaf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deaf: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.