E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deaf”

157 câu thật có từ deaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deaf nghĩa là điếc. deaf là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking or deprived of the sense of hearing wholly or in part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deaf

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The hysterical protests against the irreverence of examination fell on deaf ears.

    Từ trong câu: hysterical, deaf, protest, examination, fall, ear

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She nonchalantly reveals that their baby is deaf.

    Từ trong câu: nonchalantly, reveal, baby, deaf

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Canadian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243145 (bản sửa đổi 4621146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this, of course, he had reference to the deaf mutes of our own country, and his statement appears, on its face, paradoxical.

    Từ trong câu: paradoxical, course, reference, deaf, country, statement, appear, face

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is important to embrace these for effective cognitive and language development among deaf children.

    Từ trong câu: embrace, important, effective, cognitive, language, development, among, deaf

    «Health Education Development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137851 (bản sửa đổi 2812103). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng deaf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deaf ear1.156 lần
deaf mute227 lần
deaf mutes54 lần
deaf ears326 lần
deaf adder44 lần
deaf dumb90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deaf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deaf trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ deaf hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deaf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deaf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deaf: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.