Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deaf”

229 câu thật có từ deaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deaf nghĩa là điếc. deaf là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking or deprived of the sense of hearing wholly or in part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deaf

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • People who are partially deaf may hear some sounds and may hear words.

    Từ trong câu: deaf, partially, people, hear, sound, word

    «Deafness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23714 (bản sửa đổi 10829061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pshaw! one might as well ask their story from the deaf and dumb.

    Từ trong câu: deaf, dumb, well, ask, story

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be because he was going deaf.

    Từ trong câu: deaf, because, go

    «William Boyce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218458 (bản sửa đổi 9878077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The apostle of this church may be a deaf mute carrying a cup of cold water to a thirsting fellow-creature.

    Từ trong câu: deaf, apostle, church, carry, cup, cold, water, thirst

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I may not have used it to the best account; I was young and inexperienced; but I never turned a deaf ear to its artless pleading.

    Từ trong câu: deaf, use, best, account, young, inexperience, never, turn

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The deaf student may be unaware of this for a few reasons.

    Từ trong câu: unaware, deaf, student, reason

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Special Needs/Deaf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120611 (bản sửa đổi 2496201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Or you may be such a thunderingly exalted creature as to be altogether deaf and blind to anything but heavenly sights and sounds.

    Từ trong câu: blind, creature, heavenly, deaf, exalted, altogether, anything, sight

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deaf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deaf ear1.156 lần
deaf mute227 lần
deaf mutes54 lần
deaf ears326 lần
deaf adder44 lần
deaf dumb90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deaf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deaf trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ deaf hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deaf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deaf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deaf: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.