Câu tiếng Anh có từ “deaf”
227 câu thật có từ deaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deaf nghĩa là điếc. deaf là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking or deprived of the sense of hearing wholly or in part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deaf
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They were applauding, but Beethoven was deaf so he could not hear.
Từ trong câu: deaf, applaud, hear
«Symphony No. 9 (Beethoven)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60354 (bản sửa đổi 10752743). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may be because he was going deaf.
Từ trong câu: deaf, because, go
«William Boyce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218458 (bản sửa đổi 9878077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I suppose all these inquiries of mine, and the consequent curiosity excited in the minds of my friends, made us blind and deaf to what was going on around us.
Từ trong câu: blind, deaf, inquiry, curiosity, suppose, excite, mind, friend
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, the man is fortunately rather deaf, and he was entirely preoccupied in that which he was doing.
Từ trong câu: doing, entirely, deaf, fortunately, however, man, rather, do
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Godfrey Cass was looking forward to this New Year’s Eve with a foolish reckless longing, that made him half deaf to his importunate companion, Anxiety.
Từ trong câu: companion, half, deaf, foolish, look, forward, new, long
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deaf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deaf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deaf trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ deaf hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deaf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deaf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deaf: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.