Câu tiếng Anh có từ “deaf”
227 câu thật có từ deaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deaf nghĩa là điếc. deaf là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking or deprived of the sense of hearing wholly or in part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deaf
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Please your Grace, I'm very deaf: would your Grace mind repeating the princess's name?”
Từ trong câu: deaf, grace, repeat, please, mind, name
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were not deaf to this appeal: it would never do to leave their corpulent commander behind.
Từ trong câu: deaf, appeal, never, leave, commander, behind
Samuel Orchart, 1831-1877 [Editor] Beeton, Brave British soldiers and the Victoria Cross a general account of the regiments and men of the British Army, and stories of the brave deeds which won the prize "for valour". Nguồn: Project Gutenberg #65654. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had she been on his left, these would all have been lost, as she had been perfectly deaf on that side from her birth.
Từ trong câu: deaf, leave, lose, perfectly, side, birth
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She's as deaf as a post, and would drive me into consumption in a week; and this in a hot day in June, too!
Từ trong câu: deaf, post, drive, consumption, week, hot, day, june
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He felt that every nerve in his body would be an ear to hear the voices, while other men would remain stolid and deaf.
Từ trong câu: every, nerve, ear, remain, deaf, while, feel, body
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It’s lucky for you that I am not so easily put out as some of them would be by your deaf-and-dumb sulks.
Từ trong câu: lucky, easily, put, out, deaf, dumb
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deaf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deaf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deaf trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ deaf hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deaf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deaf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deaf: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.