Câu tiếng Anh có từ “deaf”
227 câu thật có từ deaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deaf nghĩa là điếc. deaf là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking or deprived of the sense of hearing wholly or in part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deaf
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are librarians that also work with the deaf and in prisons.
Từ trong câu: deaf, librarian, work, prison
«Librarian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20550 (bản sửa đổi 10200320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a significant number of deaf people in Azerbaijan.
Từ trong câu: deaf, significant, number, people
«Azerbaijani Sign Language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=860321 (bản sửa đổi 10531530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are none so deaf as those whose ears are stopped up with the cotton-wool of their own bigotry.
Từ trong câu: wool, deaf, cotton, none, ear, stop, up
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will they not henceforth be deaf to those advisers, if such there are, who would sever them from their brethren and connect them with aliens?
Từ trong câu: alien, deaf, adviser, connect
Various, Key-Notes of American Liberty Comprising the most important speeches, proclamations, and acts of Congress, from the foundation of the government to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #28831. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deaf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deaf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deaf trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ deaf hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deaf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deaf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deaf: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.