Câu tiếng Anh có từ “darling”
313 câu thật có từ darling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: darling nghĩa là em yêu. darling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ darling
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
It flows into the Lachlan River, which is part of the Murray-Darling basin.
Từ trong câu: darling, flow, river, part, basin
«Belubula River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467822 (bản sửa đổi 10159514). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It sits on the Darling River (which the local Aboriginal people call the "Baaka").
Từ trong câu: darling, sit, river, local, aboriginal, people, call
«Wilcannia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223348 (bản sửa đổi 10537324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He moved to the Avon Valley, which was a remote valley, in the Darling Range.
Từ trong câu: darling, move, valley, remote, range
«Moondyne Joe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53594 (bản sửa đổi 10834089). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Together, these rivers make up the Murray–Darling basin, which covers about one-seventh of Australia.
Từ trong câu: darling, together, river, make, up, basin, cover
«Murray River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112893 (bản sửa đổi 10975795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Darling child," she whispered, "it is only my true anxiety for your happiness which makes me speak.
Từ trong câu: darling, child, whisper, true, anxiety, happiness, make, speak
Ruth Lamb, Arthur Glyn. Nguồn: Project Gutenberg #71907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ethel faltered her consent; and the struggle of delight and sensibility made that project appear painful, which was indeed the darling of her thoughts.
Ethel ngập ngừng đồng ý; và sự đấu tranh giữa niềm vui và cảm giác khiến dự án đó có vẻ đau đớn, đó thực sự là điều đáng yêu trong suy nghĩ của cô.
Từ trong câu: darling, falter, painful, consent, struggle, delight, make, project
Mary Wollstonecraft Shelley, Lodore, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two darling sons and a brother have I lost by savage hands, which have also taken from me forty valuable horses, and abundance of cattle.
Từ trong câu: darling, son, brother, lose, hand, take, forty, valuable
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon came the father and brother with the corpse of their darling, which was placed within the cemetery mausoleum.
Từ trong câu: corpse, darling, mausoleum, cemetery, soon, come, father, brother
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Wyverne did her best to discipline her darling, but the love which she poured upon Phyllys took precedence of all other affection.
Từ trong câu: discipline, pour, affection, mr, best, darling, love, take
Agnes Giberne, The pride o' the morning. Nguồn: Project Gutenberg #75867. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every morning the kennel was carried with Mr. Darling in it to a cab, which conveyed him to his office, and he returned home in the same way at six.
Từ trong câu: convey, cab, office, every, morning, carry, mr, darling
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng darling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ darling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ darling trong kho câu?
- Kho câu có 313 câu có từ darling hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ darling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ darling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 144 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ darling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ darling: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.