E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “darling”

273 câu thật có từ darling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: darling nghĩa là em yêu. darling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ darling

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “My darling Paul,” cried his mother in horrified reproach, “what do you mean?

    Từ trong câu: darling, horrify, reproach, cry, mother, mean

    Nina Rhoades, Four girls of forty years ago. Nguồn: Project Gutenberg #73301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would his darling Jacques, happy, angelic, condemn his parent for releasing him from the drudgery of life?

    Từ trong câu: darling, parent, condemn, happy, release, drudgery, life

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soon came the father and brother with the corpse of their darling, which was placed within the cemetery mausoleum.

    Từ trong câu: corpse, darling, mausoleum, cemetery, soon, come, father, brother

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must go, darling--to unravel a tangled skein.

    Từ trong câu: unravel, go, darling, tangle

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng darling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poor darling1.161 lần
darling child810 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ darling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ darling trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ darling hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ darling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ darling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ darling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ darling: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (41 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.