Câu tiếng Anh có từ “cyclic”
66 câu thật có từ cyclic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cyclic nghĩa là theo chu kỳ. cyclic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to the Carnot cycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cyclic
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
For this reason, they do not like to be in a cyclic compound.
Từ trong câu: cyclic, reason, like, compound
«Alkyne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381519 (bản sửa đổi 10693539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cyclic flows do not count new production for internal growth or external delivery.
Từ trong câu: cyclic, flow, count, new, production, internal, growth, external
«Space Transport and Engineering Methods/Combined Systems3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277783 (bản sửa đổi 2501746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Is not fire the next grand cyclic consummation of all things here below?
Từ trong câu: cyclic, fire, next, grand, thing, below
W. H. Rhodes, Caxton's Book: A Collection of Essays, Poems, Tales, and Sketches.. Nguồn: Project Gutenberg #32761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Actually, there's nothing on Earth or Mars that can completely shatter that cyclic aspect of history.
Từ trong câu: cyclic, actually, nothing, earth, completely, shatter, aspect, history
Frank Belknap Long, Mars is My Destination. Nguồn: Project Gutenberg #51125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Development, as in strict cyclic forms, there is not a little.
Từ trong câu: cyclic, development, strict, form, little
James Huneker, Chopin : the Man and His Music. Nguồn: Project Gutenberg #4939. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this general case, the molecule need not be cyclic.
Từ trong câu: cyclic, general, case, molecule, need
«Principles of Biochemistry/The Carbohydrates: Monosaccharides, Disaccharides and Polysaccharides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250180 (bản sửa đổi 4642549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And do we know that the Cyclics were not recited?
Từ trong câu: cyclic, know, recite
R. R., 1866-1943 [Editor] Marett, Anthropology and the Classics Six Lectures Delivered Before the University of Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #53646. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Cyclic loading of the entire joint surface does not usually occur in the course of normal activities of daily living.
Từ trong câu: cyclic, load, entire, joint, surface, usually, occur, course
«Orthopaedic Surgery/Cartilage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63729 (bản sửa đổi 4318473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Manvantaras do not begin or end anywhere, I imagine, without some cyclic event marking it in all other parts of the world.
Từ trong câu: cyclic, begin, end, anywhere, imagine, event, mark, part
Kenneth Morris, The Crest-Wave of Evolution A Course of Lectures in History, Given to the Graduates' Class in the Raja-Yoga College, Point Loma, in the College-Year 1918-19. Nguồn: Project Gutenberg #14587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One also realised dimly a mysterious Cyclic Law of Change, seen not merely in inorganic matter but also in organised life and its highest manifestations.
Từ trong câu: cyclic, realise, mysterious, law, change, see, merely, matter
Jagadis Chandra Bose, Sir Jagadis Chunder Bose, His Life and Speeches. Nguồn: Project Gutenberg #22085. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This methodical approach not only supports the idea of a cyclic correspondence but also opens new avenues for further research.
Từ trong câu: methodical, cyclic, approach, support, idea, correspondence, open, new
«Synesthetic Explorations: An Autoethnographic Study on Music, Color, and Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307160 (bản sửa đổi 2812719). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cyclic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cyclic amp | 45 lần |
| cyclic adenosine | 17 lần |
| cyclic guanosine | 10 lần |
| cyclic photophosphorylation | 9 lần |
| cyclic redundancy | 10 lần |
| cyclic alkanes | 6 lần |
| cyclic nucleotide | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyclic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyclic trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ cyclic hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cyclic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyclic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyclic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyclic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.