Câu tiếng Anh có từ “cyclic”
65 câu thật có từ cyclic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cyclic nghĩa là theo chu kỳ. cyclic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to the Carnot cycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cyclic
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This collection passed by the name of the Epic Cycle, and the poets, whose compositions were embodied in it, were termed Cyclic poets.
Từ trong câu: cyclic, collection, pass, name, cycle, poet, composition, embody
George Grote, History of Greece, Volume 02 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #57143. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cyclic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cyclic amp | 45 lần |
| cyclic adenosine | 17 lần |
| cyclic guanosine | 10 lần |
| cyclic photophosphorylation | 9 lần |
| cyclic redundancy | 10 lần |
| cyclic alkanes | 6 lần |
| cyclic nucleotide | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyclic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyclic trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ cyclic hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cyclic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyclic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyclic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyclic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.