E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cyclic”

65 câu thật có từ cyclic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cyclic nghĩa là theo chu kỳ. cyclic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to the Carnot cycle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cyclic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Our treatment of cyclic groups will have close ties with notions from number theory.

    Từ trong câu: cyclic, treatment, group, close, tie, notion, number, theory

    «Abstract Algebra/Group Theory/Cyclic groups», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269584 (bản sửa đổi 3684185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The reply will perhaps be a Cyclic poet said, "Here I am going to compose quite a new poem about the old heroes.

    Từ trong câu: cyclic, reply, perhaps, poet, go, compose, quite, new

    Andrew Lang, Homer and His Age. Nguồn: Project Gutenberg #7972. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The speed or slowness of his recognition of such periodic or cyclic changes in nature will depend largely on the length of the particular cycle.

    Từ trong câu: cyclic, speed, recognition, periodic, change, nature, depend, largely

    James George Frazer, The Golden Bough: A Study in Magic and Religion (Third Edition, Vol. 04 of 12). Nguồn: Project Gutenberg #41572. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cyclic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cyclic amp45 lần
cyclic adenosine17 lần
cyclic guanosine10 lần
cyclic photophosphorylation9 lần
cyclic redundancy10 lần
cyclic alkanes6 lần
cyclic nucleotide7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyclic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyclic trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ cyclic hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cyclic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyclic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyclic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyclic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.