Câu tiếng Anh có từ “cyclic”
66 câu thật có từ cyclic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cyclic nghĩa là theo chu kỳ. cyclic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to the Carnot cycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cyclic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Most of the sugars form cyclic rings, which are more stable than the open chain form.
Từ trong câu: cyclic, sugar, form, ring, stable, open, chain
«Structural Biochemistry/Carbohydrates/Aldoses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217028 (bản sửa đổi 3447596). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cyclic flows are materials which get recycled and reprocessed, rather than new inputs and waste outputs.
Từ trong câu: cyclic, flow, material, get, recycle, rather, new, input
«Space Transport and Engineering Methods/Combined Systems3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277783 (bản sửa đổi 2501746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Haworth Projection, which displays molecules as cyclic or planar with substitutes above or below the ring.
Phép chiếu Haworth, hiển thị các phân tử ở dạng tuần hoàn hoặc phẳng với các chất thay thế ở trên hoặc dưới vòng.
Từ trong câu: cyclic, projection, display, molecule, substitute, above, below, ring
«Structural Biochemistry/Carbohydrates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173945 (bản sửa đổi 4463251). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A group which has the property that one element generates the group is known as a cyclic group.
Từ trong câu: cyclic, group, property, element, generate, know
«Abstract Algebra/Older Version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235491 (bản sửa đổi 3824118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This makes it possible to use codes such as Cyclic redundancy checks, which can detect, and sometimes repair an error.
Từ trong câu: cyclic, make, possible, use, code, redundancy, check, detect
«Backup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125987 (bản sửa đổi 10320363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cyclic compounds are often formed by intramolecular reactions, meaning reactions in which different parts of the same molecule react with each other.
Từ trong câu: cyclic, compound, often, form, reaction, mean, different, part
«A-level Chemistry/OCR (Salters)/Functional groups», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119431 (bản sửa đổi 4624499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This collection passed by the name of the Epic Cycle, and the poets, whose compositions were embodied in it, were termed Cyclic poets.
Từ trong câu: cyclic, collection, pass, name, cycle, poet, composition, embody
George Grote, History of Greece, Volume 02 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #57143. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cyclic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cyclic amp | 45 lần |
| cyclic adenosine | 17 lần |
| cyclic guanosine | 10 lần |
| cyclic photophosphorylation | 9 lần |
| cyclic redundancy | 10 lần |
| cyclic alkanes | 6 lần |
| cyclic nucleotide | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyclic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyclic trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ cyclic hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cyclic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyclic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyclic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyclic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.