Câu tiếng Anh có từ “contractor”
139 câu thật có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contractor nghĩa là nhà thầu. contractor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone (a person or firm) who contracts to build things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contractor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They had spoken to a contractor and I had no trouble in getting work.
Từ trong câu: contractor, speak, trouble, get, work
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The United States Government was in want of arms, and this want various contractors had failed to meet.
Chính phủ Hoa Kỳ đang cần vũ khí và mong muốn này mà nhiều nhà thầu đã không đáp ứng được.
Từ trong câu: contractor, unite, state, government, want, arm, various, fail
Joel Chandler Harris, Stories Of Georgia. Nguồn: Project Gutenberg #24728. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The contractors were, of course, unable to pay the laborers, and the farmers who had supplied them with provisions.
Từ trong câu: contractor, course, unable, pay, laborer, farmer, supply, provision
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The contractor ran along the drift, gathering up his tools and starting down the same ladder that young Rush had taken.
Từ trong câu: contractor, run, drift, gather, up, tool, start, down
James R. Mears, The Iron Boys in the Mines; or, Starting at the Bottom of the Shaft. Nguồn: Project Gutenberg #39083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They sent contractors into Michigan to buy cork elm, long before the other hardwoods of that region had attracted the attention of the outside world.
Từ trong câu: contractor, send, buy, long, region, attract, attention, outside
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The contractor quit his job because the war had disorganized labor and the situation was simply helpless.
Từ trong câu: disorganized, contractor, quit, job, because, war, labor, situation
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The contractor had been clever enough to reverse the position of kitchen and dining-room, so that the latter room was at the rear of the house.
Từ trong câu: position, kitchen, contractor, clever, reverse, rear, enough, dine
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contractor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractor trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contractor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.