Câu tiếng Anh có từ “contractor”
135 câu thật có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contractor nghĩa là nhà thầu. contractor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone (a person or firm) who contracts to build things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contractor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Bill looked diligently for an electrical contractor to complete the work at the lowest cost.
Từ trong câu: contractor, diligently, bill, look, electrical, complete, work, low
«How to Ace FYLSE/October 2014 Exam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385560 (bản sửa đổi 3242658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, various private military contractors are considered as mercenaries.
Từ trong câu: contractor, however, various, private, military, consider, mercenary
«Mercenary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71932 (bản sửa đổi 10467802). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In it, Wiener lambasted the contractor while simultaneously challenging the preconception that knowledge should be available for all.
Từ trong câu: preconception, contractor, simultaneously, challenge, knowledge, available
«Professionalism/Norbert Wiener and the Expert’s Responsibility for Weapons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455724 (bản sửa đổi 4287878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The team meets British mercenaries and private military contractors.
Từ trong câu: mercenary, team, meet, private, military, contractor
«The Hurt Locker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939634 (bản sửa đổi 10989282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The service will be ran from a centralised call centre and be managed by a private contractor.
Từ trong câu: centralised, service, run, call, center, manage, private, contractor
«Australian government hopes to establish triage by phone», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32132 (bản sửa đổi 4814021). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng contractor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractor trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contractor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractor: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.