E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contractor”

137 câu thật có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contractor nghĩa là nhà thầu. contractor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone (a person or firm) who contracts to build things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contractor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Who will get down into the mud and swamps and build railroads for rich contractors?

    Từ trong câu: contractor, get, down, mud, build, railroad, rich

    Edward A. Johnson, Light Ahead for the Negro. Nguồn: Project Gutenberg #56972. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An all-around good deal: Moneyed people, contractors, real estate speculators will make large sums of money.

    Từ trong câu: contractor, around, good, deal, people, real, estate, make

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will be done, without pay from the Department, over all roads where the travel will remunerate the contractors.

    Từ trong câu: contractor, pay, department, road, travel

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The diving contractor will develop specifications for the operation in cooperation with client.

    Từ trong câu: specification, cooperation, contractor, dive, develop, operation, client

    «Commercial diving/Basic diving operation management and planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224026 (bản sửa đổi 2648611). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The service will be ran from a centralised call centre and be managed by a private contractor.

    Từ trong câu: centralised, service, run, call, center, manage, private, contractor

    «Australian government hopes to establish triage by phone», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32132 (bản sửa đổi 4814021). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng contractor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sub contractor50 lần
shoddy contractor11 lần
civilian contractor17 lần
defense contractor31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractor trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contractor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractor: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.