Câu tiếng Anh có từ “contractor”
138 câu thật có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contractor nghĩa là nhà thầu. contractor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone (a person or firm) who contracts to build things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contractor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What an excellent army contractor Miss Keeldar would have been!"
Từ trong câu: contractor, excellent, army, miss
Charlotte Brontë, Shirley. Nguồn: Project Gutenberg #30486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Neither would he permit the army contractors to ingratiate themselves with him by presents, returning everything thus sent him.
Từ trong câu: contractor, ingratiate, neither, permit, army, themselves, present, return
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 5, May, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every city in the South, for example, would give support to a first-class architect or housebuilder or contractor of our race.
Từ trong câu: contractor, architect, every, city, south, example, give, support
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The insulation can be installed by hand, and would be done by the subdivision contractors.
Từ trong câu: subdivision, contractor, install, hand
«Design for the Environment/Residential Insulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55122 (bản sửa đổi 2722497). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng contractor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractor trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contractor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.