E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contractor”

138 câu thật có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contractor nghĩa là nhà thầu. contractor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone (a person or firm) who contracts to build things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contractor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Earthquake contractor should be registered in the state of the project location, bonded and insured.

    Từ trong câu: contractor, earthquake, register, state, project, location, bond, insure

    «Seismic Fitness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266897 (bản sửa đổi 4441921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But that work he and his contractors ought to look after.”

    Từ trong câu: contractor, work, ought, look

    Ralph Connor, The Doctor : A Tale of the Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #3242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They saved by discounting their own bills, and kindly insisted that contractors and laborers should earn fairly the money they received.

    Từ trong câu: contractor, discount, save, bill, kindly, insist, laborer, earn

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should like no better billet than to be appointed contractor for the coal and potatoes used and wasted in Her Majesty’s prisons.

    Từ trong câu: contractor, like, better, appoint, coal, potato, use, waste

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In it, Wiener lambasted the contractor while simultaneously challenging the preconception that knowledge should be available for all.

    Từ trong câu: preconception, contractor, simultaneously, challenge, knowledge, available

    «Professionalism/Norbert Wiener and the Expert’s Responsibility for Weapons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455724 (bản sửa đổi 4287878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Homeowners should request contractors to address all significant utility costs in their energy efficiency, conservation and cost reduction proposal.

    Từ trong câu: homeowner, request, contractor, address, significant, utility, cost, energy

    «Weatherization/Weatherization Preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434946 (bản sửa đổi 3958893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng contractor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sub contractor50 lần
shoddy contractor11 lần
civilian contractor17 lần
defense contractor31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractor trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contractor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.