Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contractor”

139 câu thật có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contractor nghĩa là nhà thầu. contractor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone (a person or firm) who contracts to build things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contractor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Such contracts allow reducing the costs as contractors can be hired for the period required.

    Từ trong câu: contractor, contract, allow, reduce, cost, hire, period, require

    «Outsourcing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=566469 (bản sửa đổi 10780873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Where the mail messenger or contractor can drive direct to the cars, he does so.

    Từ trong câu: contractor, mail, messenger, drive, direct, car

    Burlington & Quincy Railroad Company [Editor] Chicago, The Mail Pay on the Burlington Railroad Statements of Car Space and All Facilities Furnished for the Government Mails and for Express and Passengers in All Passenger Trains on the Chicago, Burlington and Quincy Railroad. Nguồn: Project Gutenberg #36464. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A leading merchant of Detroit asked a contractor the other day if he could do some work for him.

    Từ trong câu: contractor, lead, merchant, ask, day, work

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can be consultants and contractors that have special access to sensitive information.

    Từ trong câu: consultant, contractor, special, access, sensitive, information

    «Information Technology and Ethics/Who commits cyber crimes?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262271 (bản sửa đổi 4428096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The insulation can be installed by hand, and would be done by the subdivision contractors.

    Từ trong câu: subdivision, contractor, install, hand

    «Design for the Environment/Residential Insulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55122 (bản sửa đổi 2722497). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng contractor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sub contractor50 lần
shoddy contractor11 lần
civilian contractor17 lần
defense contractor31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractor trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contractor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.