Câu tiếng Anh có từ “contractor”
139 câu thật có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contractor nghĩa là nhà thầu. contractor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone (a person or firm) who contracts to build things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contractor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Think about which contractor is best suited to fulfil the task.
Từ trong câu: contractor, fulfil, think, best, suit, task
«Writing Better University Essays/Delimiting the question», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154656 (bản sửa đổi 3089761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such was the prospect which faced the contractor unwilling to accept the War Department’s terms of settlement.
Từ trong câu: contractor, prospect, unwilling, settlement, face, accept, war, term
Benedict Crowell, Demobilization. Nguồn: Project Gutenberg #70714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These balances embrace all delinquencies of postmasters and contractors which have taken place since the organization of the Department.
Từ trong câu: contractor, balance, embrace, take, place, since, organization, department
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A marble bust of De Lesseps, the contractor of the Suez Canal, which we shall soon enter, has a prominent place.
Từ trong câu: contractor, marble, bust, canal, soon, enter, prominent, place
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the first place, there is one improvement which these gentlemen of the police ought to make, and that is, to prevent prison contractors from wronging poor people.
Từ trong câu: contractor, first, place, improvement, gentleman, police, ought, make
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contractor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractor trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contractor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.