Câu tiếng Anh có từ “contractor”
139 câu thật có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contractor nghĩa là nhà thầu. contractor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone (a person or firm) who contracts to build things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contractor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is not the soldier alone who has been robbed by the contractor.
Từ trong câu: contractor, rob, soldier, alone
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Prison health contractors are only regulated by the prisons themselves.
Từ trong câu: contractor, prison, health, regulate, themselves
«Lentis/Healthcare in U.S. Prisons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422034 (bản sửa đổi 3796875). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The insulation can be installed by hand, and would be done by the subdivision contractors.
Từ trong câu: subdivision, contractor, install, hand
«Design for the Environment/Residential Insulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55122 (bản sửa đổi 2722497). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The scavengers are six thousand in number, and are employed by contractors, who pay them at the rate of four to eight sous per hour.
Từ trong câu: scavenger, six, thousand, number, employ, contractor, pay, rate
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 87, March, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13061. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The service will be ran from a centralised call centre and be managed by a private contractor.
Từ trong câu: centralised, service, run, call, center, manage, private, contractor
«Australian government hopes to establish triage by phone», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32132 (bản sửa đổi 4814021). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng contractor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractor trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contractor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.