E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contractor”

137 câu thật có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contractor nghĩa là nhà thầu. contractor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone (a person or firm) who contracts to build things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contractor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The United States Government was in want of arms, and this want various contractors had failed to meet.

    Chính phủ Hoa Kỳ đang cần vũ khí và mong muốn này mà nhiều nhà thầu đã không đáp ứng được.

    Từ trong câu: contractor, unite, state, government, want, arm, various, fail

    Joel Chandler Harris, Stories Of Georgia. Nguồn: Project Gutenberg #24728. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As railway mail service was increased and extended, sometimes railroad companies made arrangements with contractors to handle it.

    Từ trong câu: contractor, railway, mail, service, increase, extend, sometimes, railroad

    Thomas C. Jefferies, The Postal System of the United States and the New York General Post Office. Nguồn: Project Gutenberg #44171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is still living in Uniontown, pursuing the calling of a contractor, and taking an active interest in public affairs.

    Từ trong câu: contractor, active, pursue, still, live, call, take, interest

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The contractor did not pause to give Hart time to think, but kept his stream of slow, confident words flowing over the architect.

    Từ trong câu: contractor, architect, confident, pause, give, time, think, keep

    Robert Herrick, The Common Lot. Nguồn: Project Gutenberg #57830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The German Government took the role of a pure contractor, the only additional function being the choice of product and method, a question of policy.

    Từ trong câu: contractor, role, government, take, pure, additional, function, choice

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng contractor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sub contractor50 lần
shoddy contractor11 lần
civilian contractor17 lần
defense contractor31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractor trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ contractor hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contractor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractor: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.