Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “console”
166 câu thật có từ console hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: console nghĩa là bảng điều khiển. console là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ console
Lamartine wanted to teach, console and improve a century that he believed was becoming too materialistic.
Từ trong câu: console, want, teach, improve, century, believe, become, materialistic
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It furnishes him with motives the most impressive and consoling: 'Ye serve,' says the Apostle, 'the Lord Christ.'
Từ trong câu: console, furnish, motive, impressive, you, serve, apostle
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no grief to console; no anger to deprecate; no wish to be fulfilled.
Từ trong câu: deprecate, console, grief, anger, wish, fulfill
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I dare say I could give you very wise counsel, and, at all events, console you.
Từ trong câu: counsel, console, dare, give, wise, event
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were no dances, no games; the piano was a derelict; but the weather and the novelty consoled me for all deficiencies.
Không có khiêu vũ, không có trò chơi; cây đàn piano bị bỏ hoang; nhưng thời tiết và sự mới lạ đã an ủi tôi về mọi thiếu sót.
Từ trong câu: deficiency, console, derelict, novelty, piano, dance, game, weather
B. M., 1849?-1920 Croker, Quicksands. Nguồn: Project Gutenberg #65195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The good emulation of the console was generally seen as held back by the lackluster controller.
Khả năng mô phỏng tốt của bảng điều khiển thường bị cản trở bởi bộ điều khiển mờ nhạt.
Từ trong câu: lackluster, good, emulation, console, generally, see, hold, back
«History of video games/Platforms/Neo Geo Arcade Stick Pro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437323 (bản sửa đổi 4630400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The imperial N may be seen on the corners of the console tables and on the commode.
Từ trong câu: commode, see, corner, console, table
N. Hudson Moore, The Old Furniture Book, with a Sketch of Past Days and Ways. Nguồn: Project Gutenberg #47917. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rich and the gay consoled themselves with costlier luxury for all the austerities of the Reign of Terror.
Từ trong câu: austerity, rich, gay, console, themselves, costly, luxury, terror
Charles Alan Fyffe, A History of Modern Europe, 1792-1878. Nguồn: Project Gutenberg #6589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His charity was rewarded by the edifying sight of his happy death, and by this consoling vision after.
Từ trong câu: edify, charity, reward, sight, happy, death, console, vision
Vincent Scully, A Mediaeval Mystic A Short Account of the Life and Writings of Blessed John Ruysbroeck, Canon Regular of Groenendael A.D. 1293-1381. Nguồn: Project Gutenberg #36407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng console
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ console
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ console trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ console hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ console xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ console gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ console?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ console: Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.