E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “console”

166 câu thật có từ console hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: console nghĩa là bảng điều khiển. console là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Click inside the new console window and it will begin accepting your keyboard and mouse.

    Từ trong câu: console, click, inside, new, window, begin, accept, keyboard

    «RAC Attack - Oracle Cluster Database at Home/OS Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255403 (bản sửa đổi 2508975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When running this program, the console will print "Hello World!", every time you click the button.

    Từ trong câu: console, run, program, print, hello, world, every, time

    «Rebol Programming/Language Features/VID», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40160 (bản sửa đổi 3556279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At first, this new console window will ignore your keyboard and mouse.

    Từ trong câu: console, first, new, window, ignore, keyboard, mouse

    «RAC Attack - Oracle Cluster Database at Home/OS Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255403 (bản sửa đổi 2508975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Your rival has only to be an ordinary person and he will think you are consoled.

    Từ trong câu: console, rival, ordinary, person, think

    Stendhal, On Love. Nguồn: Project Gutenberg #53720. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Since you can give me up so easily, I have no doubt that you will speedily console yourself for my loss.

    Từ trong câu: console, since, give, up, easily, doubt, yourself, loss

    Fergus Hume, The Clock Struck One. Nguồn: Project Gutenberg #55689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will turn off the framebuffer console and the penguin logo.

    Từ trong câu: penguin, console, turn, off, logo

    «Knowing Knoppix/Knoppix for the first time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28001 (bản sửa đổi 3721384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He acknowledges that the apparatus will be bulky, but consoles himself by the reflection that there is no present danger of the air being crowded.

    Từ trong câu: bulky, acknowledge, console, himself, reflection, present, danger, air

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng console

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • endeavoured to console172 lần
  • game console499 lần
  • virtual console97 lần
  • tried to console415 lần
  • gaming console61 lần
  • endeavored to console68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ console

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ console trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ console hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ console xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ console gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ console?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ console: Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.