Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “console”

166 câu thật có từ console hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: console nghĩa là bảng điều khiển. console là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When running this program, the console will print "Hello World!", every time you click the button.

    Từ trong câu: console, run, program, print, hello, world, every, time

    «Rebol Programming/Language Features/VID», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40160 (bản sửa đổi 3556279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even though these types of games designed for consoles are popular in the home, they are less common in the classroom.

    Từ trong câu: console, even, though, type, game, design, popular, home

    «User-Generated Content in Education/Educational Videogames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254998 (bản sửa đổi 4413257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the console did not sell much, and Nintendo stopped making the system and games for it within months after its release.

    Từ trong câu: console, however, sell, much, stop, make, system, game

    «Virtual Boy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34467 (bản sửa đổi 10939257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng console

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • endeavoured to console172 lần
  • game console499 lần
  • virtual console97 lần
  • tried to console415 lần
  • gaming console61 lần
  • endeavored to console68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ console

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ console trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ console hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ console xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ console gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ console?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ console: Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.