Câu tiếng Anh có từ “console”
166 câu thật có từ console hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: console nghĩa là bảng điều khiển. console là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ console
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Even that which consoles people under all other misfortunes, prayer to the gods, has become impossible for us.
Từ trong câu: console, even, people, misfortune, prayer, god, become, impossible
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kant said that Providence has given men three things to console them amid the miseries of life--hope, sleep, and laughter.
Từ trong câu: console, give, man, thing, amid, misery, life, hope
Richard Muther, The History of Modern Painting, Volume 2 (of 4) Revised edition continued by the author to the end of the XIX century. Nguồn: Project Gutenberg #43894. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has also become commonplace on other devices, such as smartphones, PDAs and video game consoles.
Nó cũng đã trở nên phổ biến trên các thiết bị khác, chẳng hạn như điện thoại thông minh, PDA và máy chơi game video.
Từ trong câu: video, smartphone, console, become, device, game
«Serial Programming/USB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28156 (bản sửa đổi 4660818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All the while that he indulges in banter the author has attempted to popularize certain ideas which are particularly consoling.
Từ trong câu: popularize, indulge, author, attempt, certain, idea, particularly, console
Honoré de Balzac, The Physiology of Marriage, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #5704. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng console
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ console
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ console trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ console hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ console xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ console gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ console?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ console: Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.