Câu tiếng Anh có từ “console”
196 câu thật có từ console hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: console nghĩa là bảng điều khiển. console là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ console
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Called to console mother whose babe had just died, Mrs. Van der M.
Từ trong câu: console, call, mother, die, mr, van, be
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rivanone so awoke; God had consoled the inconsolable heart, the heart of the girl on her wedding-night.
Từ trong câu: console, god, heart, girl, wed, night
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Do you know who the boy was, mamma?' she whispered, after she had sat a long time on the bed, silently consoling the sufferer.
Từ trong câu: console, know, boy, mamma, whisper, sit, long, time
Mrs. Oliphant, At His Gates: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Edward had hurried upstairs after her, and was now close by to console her.
Từ trong câu: upstairs, console, hurry, now, close
Mrs. Oliphant, The Prodigals and Their Inheritance; vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #62465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He consoled her, pitied her, almost apologised for the misfortune she had sustained.
Từ trong câu: apologise, console, almost, misfortune, sustain
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At Harry's celebration dinner, Sirius consoles him, saying that his father had not been a prefect either.
Từ trong câu: prefect, celebration, dinner, console, say, father, either
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83337 (bản sửa đổi 4083665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This idea, that the negroes had been first bought by Christ, must have been consoling and authoritative to a planter.
Từ trong câu: authoritative, idea, first, buy, console
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For instance, we used to picket the railway terminals to console commuters who had just missed their trains.
Từ trong câu: commuter, instance, use, railway, terminal, console, miss, train
Christopher Morley, In the Sweet Dry and Dry. Nguồn: Project Gutenberg #4249. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng console
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ console
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ console trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ console hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ console xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ console gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ console?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ console: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.