Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “console”
166 câu thật có từ console hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: console nghĩa là bảng điều khiển. console là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ console
It also broke the console game record for most digital units sold in a single month by selling five million copies.
Từ trong câu: console, break, game, record, digital, unit, sell, single
«Animal Crossing: New Horizons», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=825069 (bản sửa đổi 10727370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I now considered all hopes of reputation as at an end, and while they were consoling and assisting one another, stole away in silence.
Từ trong câu: console, now, consider, hope, reputation, end, assist, another
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it is a consoling reflection that these singular views of that worthy gentleman never anywhere took root in Congress.
Từ trong câu: reflection, singular, anywhere, console, view, worthy, gentleman, never
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng console
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ console
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ console trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ console hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ console xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ console gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ console?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ console: Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.